Gấp đôi tiếng Pháp là gì?
"gấp đôi" trong tiếng Pháp là doubler (nội động từ), double (phó từ).
doubler Nội động từ
/du.ble/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấp đôi.
- Ses revenus sont à présent le double de ce qu'ils étaient il y a dix ans. Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
- Doubler en hauteur cao gấp đôi
double Phó từ
/dubl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấp đôi, đôi, hai.
- Ses revenus sont à présent le double de ce qu'ils étaient il y a dix ans. Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
- Boire double uống gấp đôi, uống hai suất
Câu hỏi thường gặp
Gấp đôi tiếng Pháp là gì?
"gấp đôi" trong tiếng Pháp là doubler (nội động từ), double (phó từ).