TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

doubler

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/du.ble/ giọng máy của trình duyệt

doubler nghĩa là tăng gấp đôi, chập đôi, bện đôi, gấp đôi.

Nghĩa của doubler

Ngoại động từ

  1. Tăng gấp đôi.
    • Doubler le prixtăng giá gấp đôi
  2. Chập đôi, bện đôi (sợi...).
  3. Lót, bồi.
    • Doubler un habitlót áo
  4. Ngành in Sắp trùng.
  5. Hàng hải Bọc vỏ sắt (tàu).
  6. Vượt, vượt qua, vượt lên.
    • Doubler un capvượt qua mũi biển
    • Doubler une voiturevượt lên một xe
  7. Điện ảnh Lồng tiếng.
    • Doubler un filmlồng tiếng một bộ phim
  8. Sân khấu Đóng thay vai.
  9. Thể dục thể thao Chạy vượt một vòng.
    • doubler le cap dequá... tuổi
    • Doubler le cap de la quarantainequá bốn mươi tuổi

Nội động từ

  1. Gấp đôi.
    • Doubler en hauteurcao gấp đôi
  2. Nghĩa rộng Tăng.
    • Doubler de vitessetăng tốc độ

Chia động từ doubler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: doubléHiện tại phân từ: doublant

Hiện tại présent

  • je double
  • tu doubles
  • il/elle double
  • nous doublons
  • vous doublez
  • ils/elles doublent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai doublé
  • tu as doublé
  • il/elle a doublé
  • nous avons doublé
  • vous avez doublé
  • ils/elles ont doublé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je doublais
  • tu doublais
  • il/elle doublait
  • nous doublions
  • vous doubliez
  • ils/elles doublaient

Tương lai đơn futur simple

  • je doublerai
  • tu doubleras
  • il/elle doublera
  • nous doublerons
  • vous doublerez
  • ils/elles doubleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je doublerais
  • tu doublerais
  • il/elle doublerait
  • nous doublerions
  • vous doubleriez
  • ils/elles doubleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je double
  • que tu doubles
  • qu'il/elle double
  • que nous doublions
  • que vous doubliez
  • qu'ils/elles doublent

Quá khứ đơn passé simple

  • je doublai
  • tu doublas
  • il/elle doubla
  • nous doublâmes
  • vous doublâtes
  • ils/elles doublèrent

Mệnh lệnh impératif

  • double (tu)
  • doublons (nous)
  • doublez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doubler

Trái nghĩa

Họ từ của doubler

Cụm từ, thành ngữ với doubler

  • doubler de pas — rảo bước

Câu ví dụ với doubler

  • Son poids a doublé depuis 10 ans. Thể trọng ông ấy tăng gấp đoi trong 10 năm nay.Tatoeba #342055
  • Il a une double personnalité. Anh ấy có hai nhân cách.Tatoeba #133069
  • L'Allemagne permet la double citoyenneté depuis 2024. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929018
  • Ses revenus sont à présent le double de ce qu'ils étaient il y a dix ans. Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8730

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to double, duplicate; to double-cross; to overtake, pass; to dub

Câu hỏi thường gặp

doubler nghĩa là gì?

doubler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tăng gấp đôi, chập đôi, bện đôi, gấp đôi.

doubler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doubler (giọng Pháp chuẩn): /du.ble/.

Chia động từ doubler ở thì hiện tại thế nào?

je double, tu doubles, il/elle double, nous doublons, vous doublez, ils/elles doublent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.