TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dédoubler

/de.du.ble/ giọng máy của trình duyệt

dédoubler nghĩa là bỏ lần lót, tách đôi, phân đôi.

Nghĩa của dédoubler

Ngoại động từ

  1. Bỏ lần lót (áo).
  2. Tách đôi, phân đôi.
    • Dédoubler un bataillonphân đôi tiểu đoàn

Chia động từ dédoubler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dédoubléHiện tại phân từ: dédoublant

Hiện tại présent

  • je dédouble
  • tu dédoubles
  • il/elle dédouble
  • nous dédoublons
  • vous dédoublez
  • ils/elles dédoublent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dédoublé
  • tu as dédoublé
  • il/elle a dédoublé
  • nous avons dédoublé
  • vous avez dédoublé
  • ils/elles ont dédoublé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dédoublais
  • tu dédoublais
  • il/elle dédoublait
  • nous dédoublions
  • vous dédoubliez
  • ils/elles dédoublaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dédoublerai
  • tu dédoubleras
  • il/elle dédoublera
  • nous dédoublerons
  • vous dédoublerez
  • ils/elles dédoubleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dédoublerais
  • tu dédoublerais
  • il/elle dédoublerait
  • nous dédoublerions
  • vous dédoubleriez
  • ils/elles dédoubleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dédouble
  • que tu dédoubles
  • qu'il/elle dédouble
  • que nous dédoublions
  • que vous dédoubliez
  • qu'ils/elles dédoublent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dédoublai
  • tu dédoublas
  • il/elle dédoubla
  • nous dédoublâmes
  • vous dédoublâtes
  • ils/elles dédoublèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dédouble (tu)
  • dédoublons (nous)
  • dédoublez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của dédoubler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reunite; to put back together; to separate; to share out; to duplicate

Câu hỏi thường gặp

dédoubler nghĩa là gì?

dédoubler (ngoại động từ) nghĩa là bỏ lần lót, tách đôi, phân đôi.

dédoubler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dédoubler (giọng Pháp chuẩn): /de.du.ble/.

Chia động từ dédoubler ở thì hiện tại thế nào?

je dédouble, tu dédoubles, il/elle dédouble, nous dédoublons, vous dédoublez, ils/elles dédoublent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.