Gậy tày tiếng Pháp là gì?
"gậy tày" trong tiếng Pháp là bâton (danh từ), gourdin (danh từ).
bâton Danh từ · giống đực
/ba.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gậy, ba toong.
- Bâton d'aveugle gậy người mù
- Bâton de maréchal gậy nguyên sói
gourdin Danh từ · giống đực
/ɡuʁ.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gậy ngắn, dùi cui.
Câu hỏi thường gặp
Gậy tày tiếng Pháp là gì?
"gậy tày" trong tiếng Pháp là bâton (danh từ), gourdin (danh từ).