Hai mươi tiếng Pháp là gì?
"hai mươi" trong tiếng Pháp là vingt (tính từ).
vingt Tính từ
/vɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai mươi.
- Les réponses sont à la page cent-vingt-trois. Đáp án nằm ở trang một trăm hai mươi ba.
- Vingt équipes se sont inscrites au tournoi. Hai mươi đội bước vào giải đấu.
Câu hỏi thường gặp
Hai mươi tiếng Pháp là gì?
"hai mươi" trong tiếng Pháp là vingt (tính từ).