Găng tiếng Pháp là gì?
"găng" trong tiếng Pháp là gant (danh từ).
gant Danh từ · giống đực
/ɡɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bít tất tay, bao tay, găng.
- J'ai acheté une nouvelle paire de gants. Tôi đã mua một đôi găng tay mới.
- Des gants de laine đôi găng len
Câu hỏi thường gặp
Găng tiếng Pháp là gì?
"găng" trong tiếng Pháp là gant (danh từ).