gant
gant nghĩa là bít tất tay, bao tay.
Nghĩa của gant
Danh từ · giống đực
- Bít tất tay, bao tay, găng.
- Des gants de laineđôi găng len
- Gants de boxegăng đánh quyền Anh
Dạng từ của gant
Đi với mạo từ: un gant · le gant
| Số nhiều | gants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gant
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với gant
- aller comme un gant — thích hợp vừa vặn
- jeter le gant à quelqu'un — thách thức ai
- mettre des gants; prendre des gants — làm kín đáo, làm thận trọng
- relever le gant — xem relever
- se donner des gants — tranh công
- souple comme un gant — mềm mỏng, dễ tính
Câu ví dụ với gant
- J'ai acheté une nouvelle paire de gants. Tôi đã mua một đôi găng tay mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7681127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glove
Câu hỏi thường gặp
gant nghĩa là gì?
gant (danh từ) nghĩa là bít tất tay, bao tay.
gant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gant (giọng Pháp chuẩn): /ɡɑ̃/.
gant là giống đực hay giống cái?
gant là danh từ giống đực (dùng với un, le).