Gấu tiếng Pháp là gì?
"gấu" trong tiếng Pháp là ours (tính từ), ourse (danh từ).
ours Tính từ
/uʁs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu.
- J'ai peur des ours. Tôi sợ gấu.
- Ne vends pas la peau de l'ours avant de l'avoir tué ! Trước khi bắn được gấu, đừng rao bán bộ lông của nó nhé!
ourse Danh từ · giống cái
/uʁs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu cái.
Câu hỏi thường gặp
Gấu tiếng Pháp là gì?
"gấu" trong tiếng Pháp là ours (tính từ), ourse (danh từ).