Gáy sách tiếng Pháp là gì?
"gáy sách" trong tiếng Pháp là dos (danh từ).
dos Danh từ · giống đực
/do/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưng (áo, ghế); mu (bàn tay); mặt sau (tờ giấy); sống (dao); gáy (sách).
Câu hỏi thường gặp
Gáy sách tiếng Pháp là gì?
"gáy sách" trong tiếng Pháp là dos (danh từ).