Hai tiếng Pháp là gì?
"hai" trong tiếng Pháp là deux (tính từ), double (tính từ).
deux Tính từ
/dø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai.
- J'ai deux chiens, trois chats et six poulets. Tôi có hai con chó, ba con mèo và sáu con gà.
- Cela prend deux heures de lire ce livre. Đọc cuốn sách này mất hai giờ đồng hồ.
double Tính từ
/dubl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai, đôi, kép.
- L'Allemagne permet la double citoyenneté depuis 2024. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024.
- Il a une double personnalité. Anh ấy có hai nhân cách.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hai tiếng Pháp là gì?
"hai" trong tiếng Pháp là deux (tính từ), double (tính từ).