Gỗ tiếng Pháp là gì?
"gỗ" trong tiếng Pháp là bois (danh từ).
bois Danh từ · giống đực
/bwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gỗ.
- Est-ce composé de bois ou de métal ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
- Place le jeu de cartes sur la table en bois de chêne. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gỗ tiếng Pháp là gì?
"gỗ" trong tiếng Pháp là bois (danh từ).