bois
bois nghĩa là gỗ, củi.
Nghĩa của bois
Danh từ · giống đực
- Gỗ.
- Củi.
- Poêle à boislò đun củi
- Charbon de boisthan củi
- Đồ gỗ.
- Tranh gỗ khắc.
- Rừng.
- Traverser un boisđi qua rừng
- Số nhiều (âm nhạc) kèn sáo.
- Số nhiều Gạc (hươu, nai).
- Số nhiều (thể dục thể thao) cột khung thành.
Dạng từ của bois
Đi với mạo từ: un bois · le bois
Họ từ của bois
Cụm từ, thành ngữ với bois
- bois de chauffage — củi
- bois de justice — giàn máy chém
- bois en défens — (lâm nghiệp) rừng cấm
- être dans ses bois — ở thuê nhà nhưng có bàn ghế tủ giường riêng của mình; đi guốc gỗ
- être du bois dont on fait les — có đủ tư cách để làm (chức vụ gì)
- être du bois dont on fait les flutes — tính dễ dãi, thế nào cũng được
- être volé comme dans un bois — bị bọn lưu manh lừa gạt
- faire flèche de tout bois — xem flèche
- la faim fait sortir le loup du bois — xem faim
- mettre les bouts de bois — bỏ đi
- n'être pas de bois — không phải trơ như gỗ
- on verra de quel bois je me chauffe — rồi họ sẽ biết tay tôi
- toucher du bois — úm ba la tai qua nạn khỏi
- trouver visage de bois — xem visage
Câu ví dụ với bois
- Il a hérité d'un vieux coffre en bois. Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.Tatoeba #515683
- Place le jeu de cartes sur la table en bois de chêne. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.Tatoeba #3352
- Elle a dit qu'elle marchait dans les bois à la recherche de fleurs sauvages. Cô ấy nói rằng cô ấy đi ở trong rừng để tìm kiếm hoa dại.Tatoeba #709427
- Est-ce composé de bois ou de métal ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460112
- L'hiver est au coin du bois. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1248744
- Je ne bois pas de vin. Tôi không uống rượu vang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1612722
- Une étrange bête erre à travers les bois. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373772
- Bois-tu régulièrement du thé au petit-déjeuner ? Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7966555
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wood (substance making up the central part of the trunk and branches of a tree); wood (wood of a particular species of tree); wood, woodland (forested or wooded area); antler (branching and bony structure on the head of deer, moose and elk, normally in pairs)
Câu hỏi thường gặp
bois nghĩa là gì?
bois (danh từ) nghĩa là gỗ, củi.
bois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bois (giọng Pháp chuẩn): /bwa/.
bois là giống đực hay giống cái?
bois là danh từ giống đực (dùng với un, le).