petit-bois
danh từ giống đực (m)
/pə.ti bwa/ giọng máy của trình duyệt
petit-bois nghĩa là đố cửa kính.
Nghĩa của petit-bois
Danh từ · giống đực
- Xây dựng Đố cửa kính.
Dạng từ của petit-bois
Đi với mạo từ: un petit-bois · le petit-bois
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kindling (wood used to light fire)
Câu hỏi thường gặp
petit-bois nghĩa là gì?
petit-bois (danh từ) nghĩa là đố cửa kính.
petit-bois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petit-bois (giọng Pháp chuẩn): /pə.ti bwa/.
petit-bois là giống đực hay giống cái?
petit-bois là danh từ giống đực (dùng với un, le).