petit-beurre
danh từ giống đực (m)
/pə.ti.bœʁ/ giọng máy của trình duyệt
petit-beurre nghĩa là bánh pơti bơ.
Nghĩa của petit-beurre
Danh từ · giống đực
- Bánh pơti bơ.
Dạng từ của petit-beurre
Đi với mạo từ: un petit-beurre · le petit-beurre
| Số nhiều | petits-beurre |
Câu hỏi thường gặp
petit-beurre nghĩa là gì?
petit-beurre (danh từ) nghĩa là bánh pơti bơ.
petit-beurre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petit-beurre (giọng Pháp chuẩn): /pə.ti.bœʁ/.
petit-beurre là giống đực hay giống cái?
petit-beurre là danh từ giống đực (dùng với un, le).