petit ami
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /pə.ti.t‿a.mi/
petit ami nghĩa là bạn trai.
Nghĩa của petit ami
Danh từ · giống đực
- Bạn trai. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Non, c'est pas mon nouveau petit ami.Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.
- « J'ai un petit ami. » « Depuis quand ? »"Tôi có bạn trai." "Từ khi nào thế?"
Dạng từ của petit ami
Đi với mạo từ: un petit ami · le petit ami
| Số nhiều | petits amis |
| Giống cái | petite amie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petit ami
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với petit ami
- Non, c'est pas mon nouveau petit ami. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.Tatoeba #3243
- « J'ai un petit ami. » « Depuis quand ? » "Tôi có bạn trai." "Từ khi nào thế?" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462230
- As-tu un petit ami ? Em có bạn trai chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540178
- Avez-vous un petit ami ? Em có bạn trai chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540179
- Qu'est ce que tu as acheté pour ton petit ami ? Bạn đã mua gì cho bạn trai bạn vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1006508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boyfriend (boy/man to whom one has a romantic attachment)
Câu hỏi thường gặp
petit ami nghĩa là gì?
petit ami (danh từ) nghĩa là bạn trai.
petit ami là giống đực hay giống cái?
petit ami là danh từ giống đực (dùng với un, le).