Gây chấn thương tiếng Pháp là gì?
"gây chấn thương" trong tiếng Pháp là traumatiser (ngoại động từ), traumatique (tính từ).
traumatiser Ngoại động từ
/tʁo.ma.ti.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây chấn thương.
- Cet accident l'a traumatisé tai nạn ấy đã gây chấn thương cho anh ta
traumatique Tính từ
/tʁo.ma.tik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) chấn thương.
- Lésion traumatique thương tổn chấn thương
Câu hỏi thường gặp
Gây chấn thương tiếng Pháp là gì?
"gây chấn thương" trong tiếng Pháp là traumatiser (ngoại động từ), traumatique (tính từ).