Gây ngủ tiếng Pháp là gì?
"gây ngủ" trong tiếng Pháp là somnifère (tính từ), narcotique (tính từ).
somnifère Tính từ
/sɔm.ni.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây ngủ.
narcotique Tính từ
/naʁ.kɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây ngủ.
- Remède narcotique thuốc gây ngủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gây ngủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gây ngủ tiếng Pháp là gì?
"gây ngủ" trong tiếng Pháp là somnifère (tính từ), narcotique (tính từ).