dormitif
/dɔʁ.mi.tif/ giọng máy của trình duyệt
dormitif nghĩa là làm cho ngủ, gây ngủ, thuốc ngủ.
Nghĩa của dormitif
Tính từ
- Y học, từ cũ nghĩa cũ Làm cho ngủ, gây ngủ.
Danh từ · giống đực
- Y học, từ cũ nghĩa cũ Thuốc ngủ.
Dạng từ của dormitif
| Số nhiều | dormitifs |
| Giống cái | dormitive |
| Giống cái số nhiều | dormitives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dormitif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ soporific, causing sleep
- Danh từ a sedative
Câu hỏi thường gặp
dormitif nghĩa là gì?
dormitif (tính từ, danh từ) nghĩa là làm cho ngủ, gây ngủ, thuốc ngủ.
dormitif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dormitif (giọng Pháp chuẩn): /dɔʁ.mi.tif/.