sédatif
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/se.da.tif/ giọng máy của trình duyệt
sédatif nghĩa là làm dịu, thuốc làm dịu.
Nghĩa của sédatif
Tính từ
- Làm dịu.
- Remède sédatifthuốc làm dịu
Danh từ · giống đực
- Thuốc làm dịu.
Dạng từ của sédatif
| Số nhiều | sédatifs |
| Giống cái | sédative /se.da.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | sédatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sédatif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sedative
- Danh từ sedative (an agent or drug that sedates)
Câu hỏi thường gặp
sédatif nghĩa là gì?
sédatif (tính từ, danh từ) nghĩa là làm dịu, thuốc làm dịu.
sédatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sédatif (giọng Pháp chuẩn): /se.da.tif/.