somnifère
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɔm.ni.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
somnifère nghĩa là gây ngủ, thuốc ngủ.
Nghĩa của somnifère
Tính từ
- Gây ngủ.
- Nghĩa bóng, thân mật Chán đến phát buồn ngủ.
- Livre somnifèrequyển sách chán đến phát buồn ngủ
Danh từ · giống đực
- Thuốc ngủ.
Dạng từ của somnifère
| Số nhiều | somnifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sedative, provoking sleep
- Danh từ sleeping pill
Câu hỏi thường gặp
somnifère nghĩa là gì?
somnifère (tính từ, danh từ) nghĩa là gây ngủ, thuốc ngủ.
somnifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của somnifère (giọng Pháp chuẩn): /sɔm.ni.fɛʁ/.