narcotique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/naʁ.kɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
narcotique nghĩa là gây ngủ, thuốc ngủ.
Nghĩa của narcotique
Tính từ
- Gây ngủ.
- Remède narcotiquethuốc gây ngủ
Danh từ · giống đực
- Thuốc ngủ.
Dạng từ của narcotique
| Số nhiều | narcotiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narcotique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a narcotic
- Tính từ narcotic
Câu hỏi thường gặp
narcotique nghĩa là gì?
narcotique (tính từ, danh từ) nghĩa là gây ngủ, thuốc ngủ.
narcotique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narcotique (giọng Pháp chuẩn): /naʁ.kɔ.tik/.