narcothérapie
danh từ giống cái (f)
/naʁkoteʁapi/ giọng máy của trình duyệt
narcothérapie nghĩa là liệu pháp ngủ.
Nghĩa của narcothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp ngủ.
Dạng từ của narcothérapie
Đi với mạo từ: une narcothérapie · la narcothérapie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ narcotherapy
Câu hỏi thường gặp
narcothérapie nghĩa là gì?
narcothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp ngủ.
narcothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narcothérapie (giọng Pháp chuẩn): /naʁkoteʁapi/.
narcothérapie là giống đực hay giống cái?
narcothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).