narcose
danh từ giống cái (f)
/naʁ.koz/ giọng máy của trình duyệt
narcose nghĩa là giấc ngủ do thuốc.
Nghĩa của narcose
Danh từ · giống cái
- Y học Giấc ngủ do thuốc.
Dạng từ của narcose
Đi với mạo từ: une narcose · la narcose
| Số nhiều | narcoses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narcose
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ narcosis
Câu hỏi thường gặp
narcose nghĩa là gì?
narcose (danh từ) nghĩa là giấc ngủ do thuốc.
narcose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narcose (giọng Pháp chuẩn): /naʁ.koz/.
narcose là giống đực hay giống cái?
narcose là danh từ giống cái (dùng với une, la).