Giông giống tiếng Pháp là gì?
"giông giống" trong tiếng Pháp là pareil (tính từ), semblable (tính từ), analogue (tính từ).
pareil Tính từ
/pa.ʁɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống nhau.
- Deux vases pareils hai bình giống nhau
semblable Tính từ
/sɑ̃.blabl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, tương tự.
- Une maison semblable aux autres một ngôi nhà giống như những ngôi nhà khác
- En semblable occasion trong dịp tương tự
analogue Tính từ
/a.na.lɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống nhau, tương tự.
- Organes analogues các bộ phận cơ thể tương tự nhau
- "Une mélancolie analogue au remords" (Barrès) một nỗi ưu sầu tương tự như sự ăn năn
Câu hỏi thường gặp
Giông giống tiếng Pháp là gì?
"giông giống" trong tiếng Pháp là pareil (tính từ), semblable (tính từ), analogue (tính từ).