Giấm tiếng Pháp là gì?
"giấm" trong tiếng Pháp là vinaigre (danh từ).
vinaigre Danh từ · giống đực
/vi.nɛɡʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấm.
- Frotte la tache avec du vinaigre. Bạn hãy cọ vết bẩn bằng giấm.
- Il frotte la tache avec du vinaigre. Anh ấy cọ vết bẩn bằng giấm.
Câu hỏi thường gặp
Giấm tiếng Pháp là gì?
"giấm" trong tiếng Pháp là vinaigre (danh từ).