Giấy bạc tiếng Pháp là gì?
"giấy bạc" trong tiếng Pháp là billet (danh từ).
billet Danh từ · giống đực
/bi.jɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc (cũng billet de banque).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấy bạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giấy bạc tiếng Pháp là gì?
"giấy bạc" trong tiếng Pháp là billet (danh từ).