Giấy tờ tiếng Pháp là gì?
"giấy tờ" trong tiếng Pháp là écrit (danh từ), parchemin (danh từ).
écrit Danh từ
/e.kʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy tờ, văn bản.
parchemin Danh từ · giống đực
/paʁ.ʃə.mɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy da, giấy tờ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấy tờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giấy tờ tiếng Pháp là gì?
"giấy tờ" trong tiếng Pháp là écrit (danh từ), parchemin (danh từ).