Giới trí thức tiếng Pháp là gì?
"giới trí thức" trong tiếng Pháp là intelligentsia (danh từ), intellectuel (tính từ).
intelligentsia Danh từ · giống cái
/in.te.li.ʒɛnt.sja/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới trí thức.
- L'intelligentsia vietnamienne giới trí thức Việt Nam
Xem đầy đủ từ "intelligentsia": giống, cách chia, thành ngữ →
intellectuel Tính từ
/ɛ̃.tɛ.lɛk.tɥɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí thức.
- Elle est très intellectuelle cô ta rất trí thức
Câu hỏi thường gặp
Giới trí thức tiếng Pháp là gì?
"giới trí thức" trong tiếng Pháp là intelligentsia (danh từ), intellectuel (tính từ).