intelligentsia
danh từ giống cái (f)
/in.te.li.ʒɛnt.sja/ giọng máy của trình duyệt
intelligentsia nghĩa là giới trí thức.
Nghĩa của intelligentsia
Danh từ · giống cái
- Giới trí thức.
- L'intelligentsia vietnamiennegiới trí thức Việt Nam
Dạng từ của intelligentsia
Đi với mạo từ: une intelligentsia · l'intelligentsia
| Số nhiều | intelligentsias |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intelligentsia
Câu hỏi thường gặp
intelligentsia nghĩa là gì?
intelligentsia (danh từ) nghĩa là giới trí thức.
intelligentsia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intelligentsia (giọng Pháp chuẩn): /in.te.li.ʒɛnt.sja/.
intelligentsia là giống đực hay giống cái?
intelligentsia là danh từ giống cái (dùng với une, la).