intelligibilité
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.tɛ.li.ʒi.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
intelligibilité nghĩa là tính dễ hiểu.
Nghĩa của intelligibilité
Danh từ · giống cái
- Tính dễ hiểu.
- Intelligibilité d'un télégrammetính dễ hiểu của một bức điện
Dạng từ của intelligibilité
Đi với mạo từ: une intelligibilité · l'intelligibilité
| Số nhiều | intelligibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intelligibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intelligibility
Câu hỏi thường gặp
intelligibilité nghĩa là gì?
intelligibilité (danh từ) nghĩa là tính dễ hiểu.
intelligibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intelligibilité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛ.li.ʒi.bi.li.te/.
intelligibilité là giống đực hay giống cái?
intelligibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).