intellectuel
intellectuel nghĩa là về tinh thần, nhà trí thức.
Nghĩa của intellectuel
Tính từ
- Thuộc trí tuệ (thuộc) trí óc.
- Faculté intellectuelletrí lực
- Travail intellectuellao động trí óc
- Về tinh thần.
- Plaisir intellectuelthú tinh thần
- Trí thức.
- Elle est très intellectuellecô ta rất trí thức
Danh từ · cả hai giống
- Nhà trí thức.
Dạng từ của intellectuel
| Số nhiều | intellectuels |
| Giống cái | intellectuelle |
| Giống cái số nhiều | intellectuelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intellectuel
Trái nghĩa
Câu ví dụ với intellectuel
- Un intellectuel est quelqu'un qui a découvert quelque chose de plus intéressant que le sexe. Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #692091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intellectual
- Danh từ an intellectual (intelligent, learned person, especially one who discourses about learned matters)
Câu hỏi thường gặp
intellectuel nghĩa là gì?
intellectuel (tính từ, danh từ) nghĩa là về tinh thần, nhà trí thức.
intellectuel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intellectuel (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛ.lɛk.tɥɛl/.