intellectualiste
/ɛ̃.tɛ.lɛk.tɥa.list/ giọng máy của trình duyệt
intellectualiste nghĩa là chủ trí.
Nghĩa của intellectualiste
Tính từ
- Chủ trí.
Danh từ · cả hai giống
- Người theo thuyết chủ trí.
Dạng từ của intellectualiste
| Số nhiều | intellectualistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intellectualist
- Danh từ intellectualist
Câu hỏi thường gặp
intellectualiste nghĩa là gì?
intellectualiste (tính từ, danh từ) nghĩa là chủ trí.
intellectualiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intellectualiste (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛ.lɛk.tɥa.list/.