Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 17
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 17/83
- dai
- dai dẳng
- dang ra
- danh bạ
- danh cách
- danh dự
- danh giá
- danh mục
- danh nhân
- danh pháp
- danh sách
- danh tiếng
- danh tính
- danh từ
- danh vọng
- dao
- dao bay
- dao cạo
- dao cạo điện
- dao găm
- dao mổ
- dao phay
- dao động ký
- di chuyển
- di chúc
- di chứng
- di căn
- di cư
- di dân
- di sản
- di truyền học
- di tích
- di tản
- di tặng
- di động
- dieu chúa
- dinh cơ
- dinh dưỡng
- diêm
- diềm
- diều
- diễn
- diễn giả
- diễn lại
- diễn thử
- diễn trị
- diễn tập
- diễn viên
- diễn viên hài kịch
- diễn văn
- diễn xuất
- diễn đàn
- diệc
- diệp
- diệp lục tố
- diệt chủng
- do
- do bởi
- do cảm xúc
- do dự
- do thái
- do thái giáo
- doanh nghiệp
- doanh nhân
- doanh thu
- doanh thương
- doanh trại
- du côn
- du cư
- du dương
- du kích
- du lịch
- du nhập
- du thuyền
- dubni
- dung dịch
- dung lượng
- dung môi
- dung nham
- dung thứ
- dung tích
- dung tục
- duy nhất
- duy trì
- duyên dáng
- duỗi
- duỗi ra
- dài
- dài dòng
- dài ra
- dàn hợp xướng
- dàn nhạc
- dành dụm
- dành riêng
- dành vào
- dày
- dày sừng
- dác
- dái
- dám
- dám làm
- dán
- dán lại
- dán nhãn
- dáng
- dáng nghiêm trang
- dáng đi
- dâm
- dâm bụt
- dâm dục
- dâm đãng
- dân
- dân binh
- dân chài
- dân chơi
- dân chủ
- dân chủ hoá
- dân cư
- dân giang hồ
- dân làng
- dân mông cổ
- dân nhập cư
- dân quân
- dân quê
- dân số
- dân thường
- dân tộc
- dân tộc chí
- dân tộc học
- dân tộc ký
- dân xã hội đen
- dâng
- dâng chúa
- dâng lễ hiến sinh
- dâu
- dâu ta
- dâu tây
- dâu tằm
- dây
- dây an toàn
- dây buộc
- dây chun
- dây chằng
- dây cung
- dây cáp
- dây cương
- dây cầu chì
- dây dò
- dây dắt
- dây giày
- dây lưng
- dây mảnh
- dây neo
- dây nhỏ
- dây nói
- dây nịt
- dây thun
- dây thép
- dây thần kinh
- dây trời
- dây xích
- dây điện thoại
- dã cầu
- dã man
- dã ngoại
- dãy
- dãy núi
- dè chừng
- dép
- dê
- dê đực
- dê đực già
- dì
- dìm
- dính
- dính chắc
- dính chặt
- dính chặt vào
- dính nồi
- dò
- dò mìn
- dò ra
- dò tìm
- dò xét
- dòng
- dòng chảy
- dòng dõi
- dòng giống
- dòng nước
- dòng vô tính
- dòng điện
- dù
- dù sao
- dùi
- dùi cui
- dùng
- dùng kẹp
- dùng làm thức ăn
- dùng lại được
- dùng mánh khóe