Dò xét tiếng Pháp là gì?
"dò xét" trong tiếng Pháp là espionner (ngoại động từ), épier (ngoại động từ).
espionner Ngoại động từ
/ɛs.pjɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dò xét, theo dõi.
- Espionner l'ennemi dò xét quân địch
- Espionner ses voisins theo dõi hàng xóm
épier Ngoại động từ
/e.pje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dò xét, rình.
- épier l'ennemi dò xét kẻ địch
- épier l'occasion rình cơ hội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dò xét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dò xét tiếng Pháp là gì?
"dò xét" trong tiếng Pháp là espionner (ngoại động từ), épier (ngoại động từ).