TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

scruter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/skʁy.te/ giọng máy của trình duyệt

scruter nghĩa là dò xét, tìm hiểu kỹ càng, nhìn chăm chú.

Nghĩa của scruter

Ngoại động từ

  1. Dò xét, tìm hiểu kỹ càng.
    • Scruter l'activité de quelqu'undò xét sự hoạt động của ai
  2. Nhìn chăm chú.
    • Scruter l'horizonchăm chú nhìn chân trời

Chia động từ scruter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: scrutéHiện tại phân từ: scrutant

Hiện tại présent

  • je scrute
  • tu scrutes
  • il/elle scrute
  • nous scrutons
  • vous scrutez
  • ils/elles scrutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai scruté
  • tu as scruté
  • il/elle a scruté
  • nous avons scruté
  • vous avez scruté
  • ils/elles ont scruté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je scrutais
  • tu scrutais
  • il/elle scrutait
  • nous scrutions
  • vous scrutiez
  • ils/elles scrutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je scruterai
  • tu scruteras
  • il/elle scrutera
  • nous scruterons
  • vous scruterez
  • ils/elles scruteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je scruterais
  • tu scruterais
  • il/elle scruterait
  • nous scruterions
  • vous scruteriez
  • ils/elles scruteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je scrute
  • que tu scrutes
  • qu'il/elle scrute
  • que nous scrutions
  • que vous scrutiez
  • qu'ils/elles scrutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je scrutai
  • tu scrutas
  • il/elle scruta
  • nous scrutâmes
  • vous scrutâtes
  • ils/elles scrutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • scrute (tu)
  • scrutons (nous)
  • scrutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scruter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scrutinise, scrutinize, put under the microscope

Câu hỏi thường gặp

scruter nghĩa là gì?

scruter (ngoại động từ) nghĩa là dò xét, tìm hiểu kỹ càng, nhìn chăm chú.

scruter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scruter (giọng Pháp chuẩn): /skʁy.te/.

Chia động từ scruter ở thì hiện tại thế nào?

je scrute, tu scrutes, il/elle scrute, nous scrutons, vous scrutez, ils/elles scrutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.