Dai dẳng tiếng Pháp là gì?
"dai dẳng" trong tiếng Pháp là persistant (tính từ), tenace (tính từ).
persistant Tính từ
/pɛʁ.sis.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dai, dai dẳng; tồn lưu.
- Fièvre persistante sốt dai
tenace Tính từ
/tə.nas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dai dẳng; bám riết; khăng khăng.
- Préjugés tenaces thành kiến dai dẳng
- Solliciteur tenace người cầu xin bám riết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dai dẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- sempiternelTính từ · Dai dẳng, không thôi
- tenacementPhó từ · Dai dẳng, khăng khăng
- sempiternellementPhó từ · Dai dẳng, không thôi
- éternelTính từ · Dai, dai dẳng
- persisterNội động từ · Vẫn tồn tại, tồn lưu; dai dẳng
- obstinéTính từ · Dai dẳng
- vivaceTính từ · Dai dẳng
- opiniâtreTính từ · Dai dẳng
- ténacitéDanh từ · Tính dai dẳng; tính khăng khăng
- persistanceDanh từ · Sự dai dẳng; sự tồn lưu
Câu hỏi thường gặp
Dai dẳng tiếng Pháp là gì?
"dai dẳng" trong tiếng Pháp là persistant (tính từ), tenace (tính từ).