Dày tiếng Pháp là gì?
"dày" trong tiếng Pháp là épais (tính từ), gros (tính từ), épaisseur (danh từ).
épais Tính từ
/e.pɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày.
- Un livre est fin et l'autre est épais. Celui qui est épais fait environ 200 pages. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
- Le vol a été annulé en raison d'un épais brouillard. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
gros Tính từ
/ɡʁo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thô, dày.
- Gros drap dạ thô
épaisseur Danh từ · giống cái
/e.pɛ.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bề dày, chiều dày.
- L'épaisseur d'une planche bề dày tấm ván
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dày tiếng Pháp là gì?
"dày" trong tiếng Pháp là épais (tính từ), gros (tính từ), épaisseur (danh từ).