Dân thường tiếng Pháp là gì?
"dân thường" trong tiếng Pháp là civil (tính từ), roturier (tính từ), plébéien (tính từ).
civil Tính từ
/si.vil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc thường dân (trái với quân đội).
roturier Tính từ
/ʁɔ.ty.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình dân.
- Biens roturiers tài sản bình dân
plébéien Tính từ
/ple.be.jɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình dân.
- Des goûts plébéiens thị hiếu bình dân
- Famille plébéienne (sử học) gia đình bình dân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dân thường tiếng Pháp là gì?
"dân thường" trong tiếng Pháp là civil (tính từ), roturier (tính từ), plébéien (tính từ).