pékin
danh từ giống đực (m)
/pe.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
pékin nghĩa là lụa bắc kinh, lụa sọc óng ánh, dân thường.
Nghĩa của pékin
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Lụa Bắc Kinh, lụa sọc óng ánh.
- Thân mật Dân thường (trái với quân nhân).
- Deux militaires et un pékinhai quân nhân và một dân thường
Dạng từ của pékin
Đi với mạo từ: un pékin · le pékin
| Số nhiều | pékins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pekin (type of patterned silk)
Câu hỏi thường gặp
pékin nghĩa là gì?
pékin (danh từ) nghĩa là lụa bắc kinh, lụa sọc óng ánh, dân thường.
pékin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pékin (giọng Pháp chuẩn): /pe.kɛ̃/.
pékin là giống đực hay giống cái?
pékin là danh từ giống đực (dùng với un, le).