Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 15
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 15/83
- cơ cấu nhả
- cơ hoành
- cơ học
- cơ hội
- cơ khí
- cơ nghiệp
- cơ quan
- cơ quan kiểm tra
- cơ rộng
- cơ sinh đôi
- cơ số
- cơ sở
- cơ sở dữ liệu
- cơ sở khai thác
- cơ sở kinh doanh
- cơ thắt
- cơ thể
- cơ đốc giáo
- cơ đốc nhân
- cơm
- cơn
- cơn bão
- cơn giông
- cơn giận điên người
- cơn mê sảng
- cơn nguy
- cơn run rét
- cơn thịnh nộ
- cơn ác mộng
- cư dân
- cư trú
- cưa
- cưa máy
- cưa tay
- cưng
- cương
- cương cứng
- cương liệu
- cương nghị
- cương ngựa
- cước
- cưới
- cướp
- cướp biển
- cướp bóc
- cướp phá
- cười
- cười bò ra
- cười gượng
- cười mỉm
- cường điệu
- cường độ
- cưỡi
- cưỡi lên
- cưỡng bức
- cưỡng chế
- cưỡng dâm
- cưỡng hiếp
- cạc cạc
- cạn
- cạnh huyền
- cạnh sườn
- cạnh tranh
- cạo
- cạo lông
- cạo mặt
- cạo nhẵn
- cạo râu
- cạo trọc
- cạp
- cả
- cả bì
- cả khối
- cả tin
- cả trở
- cả đến
- cải bắp
- cải cách
- cải dầu
- cải hoa
- cải ngựa
- cải rừng
- cải thiện
- cải tiến
- cải trang
- cải xoong
- cảm
- cảm giác
- cảm phục
- cảm thấy
- cảm thấy có lỗi
- cảm tình
- cảm tình viên
- cảm tạ
- cảm từ xa
- cảm xúc
- cảm động
- cảm ơn
- cảm ơn nhiều
- cản trở
- cảng
- cảnh
- cảnh báo
- cảnh dựng
- cảnh giác
- cảnh sát
- cảnh sát viên
- cảnh sát điều tra
- cảnh sắc
- cảnh tượng
- cảnh tối tăm
- cảnh vật
- cấm
- cấm chỉ
- cấm vận
- cấm đoán
- cấp
- cấp báo
- cấp bằng cho
- cấp cao nhất
- cấp cho
- cấp dưỡng
- cấp một
- cấp phép
- cấp phí
- cấp so sánh
- cấp thiết
- cấp tiến
- cấp tiền
- cấp trên
- cấp vốn
- cất
- cất cánh
- cất gánh nặng
- cấu hình
- cấu thành
- cấu trúc
- cấu tạo
- cầm
- cầm cố
- cầm giữ
- cầm lái
- cầm quyền
- cầm tay
- cầm đồ
- cần
- cần cẩu
- cần núi
- cần phải
- cần sa
- cần thiết
- cần tây
- cầu
- cầu chì
- cầu cạn
- cầu gai
- cầu khấn
- cầu lông
- cầu mong
- cầu môn
- cầu nguyện
- cầu não
- cầu sắt
- cầu thang
- cầu thủ
- cầu tiêu
- cầu trượt
- cầu tuột
- cầu xin
- cầy
- cầy túi
- cẩm thạch
- cẩn thận
- cẩn trọng
- cẩu thả
- cận
- cận thần
- cận thị
- cập nhật
- cập nhật hóa
- cật
- cậu
- cậu bé
- cắm
- cắm cành leo
- cắm mốc
- cắm sừng
- cắm trại
- cắn
- cắn rứt lương tâm
- cắn vào
- cắt
- cắt bao quy đầu
- cắt cỏ
- cắt cổ
- cắt cụt
- cắt mẩu đầu
- cắt nghĩa
- cắt ngắn
- cắt tóc