Cơ thể tiếng Pháp là gì?
"cơ thể" trong tiếng Pháp là corps (danh từ), organisme (danh từ).
corps Danh từ · giống đực
/kɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ thể, thân thể; thân, mình.
- Des vêtements mouillés s'accrochaient à son corps. Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
- La lecture est à l'esprit ce que la nourriture est au corps. Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.
organisme Danh từ · giống đực
/ɔʁ.ɡa.nism/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ thể.
- Organisme humain cơ thể người
Câu hỏi thường gặp
Cơ thể tiếng Pháp là gì?
"cơ thể" trong tiếng Pháp là corps (danh từ), organisme (danh từ).