Cầu thủ tiếng Pháp là gì?
"cầu thủ" trong tiếng Pháp là joueur (danh từ).
joueur Danh từ · cả hai giống
/ʒwœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đấu thủ.
- Il doit perdre du poids pour devenir joueur de football professionnel. Anh ấy phải giảm cân để trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
- Quel est ton joueur préféré ? Cầu thủ yêu thích của bạn là ai?
Câu hỏi thường gặp
Cầu thủ tiếng Pháp là gì?
"cầu thủ" trong tiếng Pháp là joueur (danh từ).