Cướp biển tiếng Pháp là gì?
"cướp biển" trong tiếng Pháp là pirate (danh từ), corsaire (danh từ), flibustier (danh từ).
pirate Danh từ · giống đực
/pi.ʁat/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cướp biển.
corsaire Danh từ
/kɔʁ.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu cướp biển; thuyền trưởng tàu cướp biển; cướp biển.
flibustier Danh từ · giống đực
/fli.bys.tje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên cướp biển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cướp biển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cướp biển tiếng Pháp là gì?
"cướp biển" trong tiếng Pháp là pirate (danh từ), corsaire (danh từ), flibustier (danh từ).