Cắm tiếng Pháp là gì?
"cắm" trong tiếng Pháp là camper (ngoại động từ), planté (tính từ), planter (ngoại động từ).
camper Ngoại động từ
/kɑ̃.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng, cắm.
- Camper son armée sur une colline cắm quân trên đồi
planté Tính từ
/plɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắm, mọc.
- Cheveux bien plantés tóc mọc đẹp
planter Ngoại động từ
/plɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắm, đóng (cọc)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cắm tiếng Pháp là gì?
"cắm" trong tiếng Pháp là camper (ngoại động từ), planté (tính từ), planter (ngoại động từ).