TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

planter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/plɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

planter nghĩa là trồng, cắm, đóng, đứng yên.

Nghĩa của planter

Ngoại động từ

  1. Trồng (cây) (biên soạn)
  2. Cắm, đóng (cọc) (biên soạn)
  3. Bỏ rơi (thân mật) (biên soạn)

Tự động từ

se planter
  1. Thân mật Đứng yên.
    • Se planter devant quelqu'unđứng yên trước mặt ai
  2. Được trồng.
    • Arbuste qui se plante en automnecây trồng về mùa thu
  3. Cắm vào.
    • Flèche qui se plante au murmũi tên cắm vào tường

Chia động từ planter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: plantéHiện tại phân từ: plantant

Hiện tại présent

  • je plante
  • tu plantes
  • il/elle plante
  • nous plantons
  • vous plantez
  • ils/elles plantent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai planté
  • tu as planté
  • il/elle a planté
  • nous avons planté
  • vous avez planté
  • ils/elles ont planté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je plantais
  • tu plantais
  • il/elle plantait
  • nous plantions
  • vous plantiez
  • ils/elles plantaient

Tương lai đơn futur simple

  • je planterai
  • tu planteras
  • il/elle plantera
  • nous planterons
  • vous planterez
  • ils/elles planteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je planterais
  • tu planterais
  • il/elle planterait
  • nous planterions
  • vous planteriez
  • ils/elles planteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je plante
  • que tu plantes
  • qu'il/elle plante
  • que nous plantions
  • que vous plantiez
  • qu'ils/elles plantent

Quá khứ đơn passé simple

  • je plantai
  • tu plantas
  • il/elle planta
  • nous plantâmes
  • vous plantâtes
  • ils/elles plantèrent

Mệnh lệnh impératif

  • plante (tu)
  • plantons (nous)
  • plantez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của planter

Câu ví dụ với planter

  • L'eau est indispensable aux plantes. Nước không thể thiếu đối với cây cỏ.Tatoeba #427326
  • Les plantes tirent l'eau du sol. Thực vật lấy nước từ đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #237077
  • Allez-vous juste rester planté là toute la journée ? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #558669
  • De nombreuses plantes fleurissent au printemps. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #583593
  • J'ai planté un arbre. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5263518
  • Mon ordi est planté. Máy tính của tôi gặp sự cố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866577
  • Mon ordinateur a planté. Máy tính của tôi gặp sự cố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10505360
  • Plantez un arbre. Trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8718793

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plant; to drive in (a nail, stake etc.); to pitch (a tent); to flake, leave someone behind, by not showing up (for a meeting, date)

Câu hỏi thường gặp

planter nghĩa là gì?

planter (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là trồng, cắm, đóng, đứng yên.

planter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planter (giọng Pháp chuẩn): /plɑ̃.te/.

Chia động từ planter ở thì hiện tại thế nào?

je plante, tu plantes, il/elle plante, nous plantons, vous plantez, ils/elles plantent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.