TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plante

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/plɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt

plante nghĩa là cây, thực vật, gan chân.

Nghĩa của plante

Danh từ · giống cái

  1. Cây, thực vật.
  2. Giải phẫu Gan (bàn) chân.
    • jardin des plantesvườn bách thảo

Dạng từ của plante

Đi với mạo từ: une plante · la plante

Số nhiềuplantes

Câu ví dụ với plante

  • L'eau est indispensable aux plantes. Nước không thể thiếu đối với cây cỏ.Tatoeba #427326
  • Plante un arbre. Trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8718794
  • Les plantes tirent l'eau du sol. Thực vật lấy nước từ đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #237077
  • De nombreuses plantes fleurissent au printemps. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #583593

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sole of the foot
  • Danh từ plant

Câu hỏi thường gặp

plante nghĩa là gì?

plante (danh từ) nghĩa là cây, thực vật, gan chân.

plante phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plante (giọng Pháp chuẩn): /plɑ̃t/.

plante là giống đực hay giống cái?

plante là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.