plante
plante nghĩa là cây, thực vật, gan chân.
Nghĩa của plante
Danh từ · giống cái
- Cây, thực vật.
- Giải phẫu Gan (bàn) chân.
- jardin des plantesvườn bách thảo
Dạng từ của plante
Đi với mạo từ: une plante · la plante
| Số nhiều | plantes |
Câu ví dụ với plante
- L'eau est indispensable aux plantes. Nước không thể thiếu đối với cây cỏ.Tatoeba #427326
- Plante un arbre. Trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8718794
- Les plantes tirent l'eau du sol. Thực vật lấy nước từ đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #237077
- De nombreuses plantes fleurissent au printemps. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #583593
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sole of the foot
- Danh từ plant
Câu hỏi thường gặp
plante nghĩa là gì?
plante (danh từ) nghĩa là cây, thực vật, gan chân.
plante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plante (giọng Pháp chuẩn): /plɑ̃t/.
plante là giống đực hay giống cái?
plante là danh từ giống cái (dùng với une, la).