TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

planté

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/plɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

planté nghĩa là cắm, mọc, đứng yên.

Nghĩa của planté

Tính từ

  1. Cắm, mọc.
    • Cheveux bien plantéstóc mọc đẹp
  2. Đứng yên.
    • Rester planté devant son pèređứng yên trước mặt bố

Dạng từ của planté

Số nhiềuplantés
Giống cáiplantée
Giống cái số nhiềuplantées

Cụm từ, thành ngữ với planté

  • bien planté — vạm vỡ

Câu ví dụ với planté

  • Allez-vous juste rester planté là toute la journée ? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #558669
  • J'ai planté un arbre. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5263518
  • Mon ordi est planté. Máy tính của tôi gặp sự cố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866577
  • Mon ordinateur a planté. Máy tính của tôi gặp sự cố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10505360

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

planté nghĩa là gì?

planté (tính từ) nghĩa là cắm, mọc, đứng yên.

planté phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planté (giọng Pháp chuẩn): /plɑ̃.te/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.