planète
planète nghĩa là hành tinh.
Nghĩa của planète
Danh từ · giống cái
- Hành tinh.
Dạng từ của planète
Đi với mạo từ: une planète · la planète
| Số nhiều | planètes |
Họ từ của planète
Câu ví dụ với planète
- La Terre est une belle planète. Trái Đất là một hành tinh đẹp.Tatoeba #473696
- Quand j’avais ton âge, Pluton était une planète. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.Tatoeba #4006
- Les Beatles ont mis la planète sens dessus dessous avec leur musique incroyable. The Beatles nhấn chìm cả thế giới trong biển lửa với thứ âm nhạc tuyệt vời của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13147
- La gravité lie les planètes au Soleil. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551418
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ planet
Nguồn gốc từ planète
Từ, từ, từ πλανάω.
Câu hỏi thường gặp
planète nghĩa là gì?
planète (danh từ) nghĩa là hành tinh.
planète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planète (giọng Pháp chuẩn): /pla.nɛt/.
planète là giống đực hay giống cái?
planète là danh từ giống cái (dùng với une, la).