planéité
danh từ giống cái (f)
/planeite/ giọng máy của trình duyệt
planéité nghĩa là tính phẳng.
Nghĩa của planéité
Danh từ · giống cái
- Tính phẳng (của bề mặt).
Dạng từ của planéité
Đi với mạo từ: une planéité · la planéité
| Số nhiều | planéités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ planarity
Câu hỏi thường gặp
planéité nghĩa là gì?
planéité (danh từ) nghĩa là tính phẳng.
planéité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planéité (giọng Pháp chuẩn): /planeite/.
planéité là giống đực hay giống cái?
planéité là danh từ giống cái (dùng với une, la).