Cảnh vật tiếng Pháp là gì?
"cảnh vật" trong tiếng Pháp là vue (danh từ).
vue Danh từ · giống cái
/vy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng nhìn, quang cảnh.
- Chambre qui offre une belle vue phòng nhìn ra một khoảng đẹp
- Vue de l'amont quang cảnh nhìn từ phía thượng lưu
Câu hỏi thường gặp
Cảnh vật tiếng Pháp là gì?
"cảnh vật" trong tiếng Pháp là vue (danh từ).